inflationist

/in'fleiʃənist/
Học thuật
Thân thiện
inflationist

An economist explains the inflationist viewpoint during a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chính sách lạm phát: Một người ủng hộ hoặc đề xuất các chính sách kinh tế dẫn đến hoặc chấp nhận lạm phát, thường với mục đích kích thích tăng trưởng kinh tế hoặc giảm gánh nặng nợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The economist was labeled an inflationist for advocating aggressive monetary easing. (Nhà kinh tế học bị gán mác người theo chính sách lạm phát ủng hộ chính sách nới lỏng tiền tệ mạnh mẽ.)
    • Inflationists argue that a moderate rise in prices can boost employment. (Những người theo chính sách lạm phát lập luận rằng mức tăng giá vừa phải có thể thúc đẩy việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inflationist policies": các chính sách theo chủ nghĩa lạm phát.

    • The government was criticized for adopting inflationist policies. (Chính phủ bị chỉ trích áp dụng các chính sách theo chủ nghĩa lạm phát.)
  • "Inflationist view/theory": quan điểm/lý thuyết theo chủ nghĩa lạm phát.

    • His inflationist view contrasts sharply with the central bank's focus on price stability. (Quan điểm theo chủ nghĩa lạm phát của ông ấy tương phản rõ rệt với trọng tâm ổn định giá cả của ngân hàng trung ương.)
Biến thể từ gần giống
  • Inflationism (n): Chủ nghĩa lạm phát (hệ tư tưởng ủng hộ lạm phát).

    • Inflationism fell out of favor after the hyperinflation period. (Chủ nghĩa lạm phát không còn được ưa chuộng sau thời kỳ siêu lạm phát.)
  • Inflationary (adj): ( tính) lạm phát.

    • Inflationary pressures are building in the economy. (Các áp lực lạm phát đang gia tăng trong nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Expansionist (n/adj): Người theo chính sách mở rộng (thường về tiền tệ/tín dụng).
  • Easy-money advocate (n): Người ủng hộ chính sách tiền tệ dễ dãi.
Từ trái nghĩa
  • Deflationist (n): Người theo chính sách giảm phát.
  • Hard-money advocate (n): Người ủng hộ chính sách tiền tệ thắt chặt.
inflationist

An economist explains the inflationist viewpoint during a lecture.

danh từ
  1. người theo chính sách lạm phát