inflective

/in'flektiv/
Học thuật
Thân thiện
inflective

The student studies the inflective endings of Latin nouns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc ngôn ngữ học) Biến cách: Chỉ đặc tính của một ngôn ngữ hoặc một từ hình thái thay đổi (biến tố) để biểu thị các mối quan hệ ngữ pháp như thì, cách, ngôi, số, giống, so sánh, v.v., thay vì sử dụng các từ riêng biệt (như giới từ, trợ động từ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Latin is a highly inflective language. (Tiếng Latin một ngôn ngữ biến cách rất cao.)
    • The verb "to be" is inflective in English. (Động từ "to be" biến tố trong tiếng Anh.)
    • Old English was more inflective than Modern English. (Tiếng Anh cổ tính biến cách cao hơn tiếng Anh hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inflective morphology": hình thái học biến tố.
    • The study focuses on the inflective morphology of Slavic languages. (Nghiên cứu tập trung vào hình thái học biến tố của các ngôn ngữ Slav.)
Biến thể từ gần giống
  • Inflect (động từ): biến tố, biến đổi hình thái của từ.

    • Verbs inflect for tense and person. (Động từ biến tố theo thì ngôi.)
  • Inflection (danh từ): sự biến tố, hình thái biến tố.

    • The inflection of nouns for case is called declension. (Sự biến tố của danh từ theo cách được gọi là biến cách.)
  • Inflectional (tính từ): (thuộc về) biến tố.

    • "S" and "ed" are common inflectional suffixes in English. ("S" "ed" những hậu tố biến tố phổ biến trong tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Fusional: chắp dính (một loại hình ngôn ngữ biến cách một phụ tố biểu thị nhiều ý nghĩa ngữ pháp cùng lúc).
  • Synthetic: tổng hợp (chỉ ngôn ngữ sử dụng nhiều phụ tố).
Từ trái nghĩa
  • Analytic/Isolating: phân tích/đơn lập (chỉ ngôn ngữ sử dụng từ riêng biệt trật tự từ để biểu thị quan hệ ngữ pháp, ít hoặc không biến tố).
    • Vietnamese is an analytic language. (Tiếng Việt một ngôn ngữ đơn lập/ phân tích.)
inflective

The student studies the inflective endings of Latin nouns.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) biến cách

Từ có nhắc đến "inflective"