infra dig

/'infrə'dig/
Học thuật
Thân thiện
infra dig

He considered helping with the dishes to be infra dig.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm hạ nhân phẩm, làm mất thể diện: "infra dig" mô tả một hành động hoặc tình huống ai đó cảm thấy không xứng đáng với địa vị, phẩm giá của mình, khiến họ phải hạ mình. Từ này thường được dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc hài hước để chỉ điều đó "dưới tầm" của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He considered washing his own car to be infra dig. (Anh ta coi việc tự rửa xe hơi của mình làm hạ nhân phẩm.)
    • For the celebrity, shopping at a discount store was completely infra dig. (Đối với người nổi tiếng đó, việc mua sắmmột cửa hàng giảm giá hoàn toàn mất thể diện.)
    • She felt it was infra dig to argue about the price. ( ấy cảm thấy việc tranh cãi về giá cả làm mất thể diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be considered infra dig": được coi làm hạ phẩm giá.

    • In some circles, discussing one's salary is considered infra dig. (Trong một số giới, việc thảo luận về lương của mình được coi làm hạ phẩm giá.)
  • "to find something infra dig": thấy điều đó mất thể diện.

    • The retired colonel found manual labor to be infra dig. (Vị đại đã nghỉ hưu thấy công việc chân tay mất thể diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Beneath one's dignity: Cụm từ đồng nghĩa, có nghĩa "dưới phẩm giá của ai đó".
    • She thought waiting in line was beneath her dignity. ( ấy nghĩ việc xếp hàng dưới phẩm giá của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Undignified: thiếu trang trọng, làm mất thể diện.
  • Beneath one's station: dưới địa vị của ai đó (cổ hơn).
Lưu ý
  • Nguồn gốc: "Infra dig" từ viết tắt của cụm từ tiếng Latin "infra dignitatem", có nghĩa đen "dưới phẩm giá".
  • Phong cách: Từ này mang sắc thái hơi cổ điển, trang trọng thường được dùng trong văn viết hoặc lời nói chủ ý để tạo hiệu ứng hài hước hoặc mỉa mai về sự kiêu ngạo.
infra dig

He considered helping with the dishes to be infra dig.

tính từ
  1. làm hạ nhân phẩm của mình

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự