infracostal

/'infrə'kɔstl/
Học thuật
Thân thiện
infracostal

The surgeon carefully examined the infracostal region before the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới sườn: Thuật ngữ giải phẫu học dùng để chỉ vị trí nằm phía dưới các xương sườn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The infracostal muscles are located beneath the ribs. (Các dưới sườn nằmphía dưới các xương sườn.)
    • The surgeon made an infracostal incision to access the abdominal cavity. (Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường dưới sườn để tiếp cận khoang bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "infracostal approach": đường tiếp cận dưới sườn (trong phẫu thuật).

    • The infracostal approach minimizes damage to the intercostal nerves. (Đường tiếp cận dưới sườn giúp giảm thiểu tổn thương cho các dây thần kinh liên sườn.)
  • "infracostal margin": bờ dưới sườn.

    • Pain was localized along the infracostal margin. (Cơn đau được xác định dọc theo bờ dưới sườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Subcostal (tính từ): dưới sườn (thường được dùng thay thế với nghĩa tương tự).
  • Intercostal (tính từ): liên sườn (nằm giữa các xương sườn).
Từ đồng nghĩa
  • Subcostal: dưới sườn.
  • Subrib: dưới xương sườn (ít phổ biến hơn).
infracostal

The surgeon carefully examined the infracostal region before the procedure.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới sườn