inframarginal

/'infrə'mɑ:dʤinl/
Học thuật
Thân thiện
inframarginal

A scientist examines an inframarginal note in a historical manuscript.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới lề, dưới biên: Thuật ngữ kinh tế học chỉ những đơn vị hoặc hành vi nằm ngay bên dưới ngưỡng biên (margin), tức là gần với điểm quyết định nhưng chưa vượt qua . Thường dùng để phân tích các tác nhân không tham gia vào một thị trường hoặc không thực hiện một hành động cụ thể chi phí của họ cao hơn một chút so với lợi ích biên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Inframarginal consumers choose not to buy the product because its price is slightly above their willingness to pay. (Những người tiêu dùng dưới lề chọn không mua sản phẩm giá của cao hơn một chút so với mức giá họ sẵn sàng chi trả.)
    • The study focused on the behavior of inframarginal firms that are just outside the competitive market. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các công ty dưới lề, những công ty vừa nằm ngoài thị trường cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inframarginal analysis": Phân tích dưới lề. Một phương pháp trong kinh tế học để nghiên cứu tác động của các thay đổi chính sách lên những tác nhân gần với điểm quyết định biên.
    • Inframarginal analysis helps predict how a small tax change might affect potential new entrants to the market. (Phân tích dưới lề giúp dự đoán một thay đổi thuế nhỏ có thể ảnh hưởng thế nào đến những người mới tiềm năng tham gia thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Marginal (adj): Biên, cận biên. Chỉ những đơn vị hoặc yếu tố ngay tại điểm quyết định hoặc ngưỡng.
  • Extramarginal (adj): Ngoài biên. Chỉ những đơn vị nằm xa ngưỡng biên, không khả năng tham gia.
Từ đồng nghĩa
  • Submarginal: Dưới mức biên (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
  • Non-marginal: Khôngmức biên (nhấn mạnh trạng thái không phải yếu tố quyết định biên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ tính từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.

inframarginal

A scientist examines an inframarginal note in a historical manuscript.

tính từ
  1. dưới lề