infranchissable

Học thuật
Thân thiện
infranchissable

Une haute barrière infranchissable entoure le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể vượt qua, không thể xuyên qua: "infranchissable" mô tả một chướng ngại vật, khoảng cách hoặc ranh giới cụ thể không thể đi qua hoặc vượt qua được.
    • (Nghĩa bóng) Không thể khắc phục, không thể vượt qua: "infranchissable" cũng dùng để chỉ một trở ngại trừu tượng, khó khăn hoặc sự khác biệt quá lớn đến mức không thể vượt qua.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le fossé était trop large, il était infranchissable. (Con mương quá rộng, không thể vượt qua được.)
    • Une frontière infranchissable sépare les deux pays. (Một biên giới không thể vượt qua ngăn cách hai quốc gia.)
    • Il existe un fossé infranchissable entre leurs opinions. (Tồn tại một khoảng cách không thể vượt qua giữa quan điểm của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un obstacle infranchissable": một chướng ngại vật không thể vượt qua.

    • La montagne représentait un obstacle infranchissable pour les voyageurs. (Ngọn núimột chướng ngại vật không thể vượt qua đối với những lữ khách.)
  • "une limite infranchissable": một giới hạn không thể vượt qua.

    • Ce score semble constituer une limite infranchissable. (Điểm số này dường nhưmột giới hạn không thể vượt qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Franchir (động từ): vượt qua, băng qua.

    • Il a réussi à franchir la rivière à la nage. (Anh ấy đã thành công vượt qua con sông bằng cách bơi.)
  • Franchissable (tính từ): có thể vượt qua.

    • La rivière est franchissable à gué à cet endroit. (Con sông có thể lội qua đượcchỗ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Insurmontable: không thể vượt qua, không thể khắc phục (thường dùng cho khó khăn trừu tượng).
  • Impassable: không thể đi qua được (thường dùng cho đường , lối đi).
  • Infaisable: không thể thực hiện được (thường dùng cho nhiệm vụ).
Từ trái nghĩa
  • Franchissable: có thể vượt qua.
  • Surmontable: có thể vượt qua, có thể khắc phục.
  • Passable: có thể đi qua được.
infranchissable

Une haute barrière infranchissable entoure le jardin.

tính từ
  1. không thể nhảy qua
    • Barrière infranchissable
      rào không thể nhảy qua
  2. (nghĩa bóng) không thể vượt qua
    • Difficulté infranchissable
      khó khăn không thể vượt qua