infrarouge
Học thuậtThân thiện
Un astronome observe une galaxie lointaine à l'aide d'un télescope infrarouge.
Định nghĩa
Tính từ:
- (Vật lý học) Ngoài đỏ, hồng ngoại: Dùng để mô tả bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ mà mắt người không nhìn thấy được, nhưng có thể cảm nhận được dưới dạng nhiệt.
Danh từ giống đực:
- (Vật lý học) Tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại: Chỉ chính loại bức xạ có bước sóng trong vùng hồng ngoại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- La lumière infrarouge est invisible pour l'œil humain. (Ánh sáng hồng ngoại thì vô hình với mắt người.)
- Une caméra infrarouge peut voir dans l'obscurité. (Một camera hồng ngoại có thể nhìn trong bóng tối.)
Danh từ giống đực:
- L'infrarouge est utilisé dans les télécommandes. (Tia hồng ngoại được sử dụng trong các điều khiển từ xa.)
- Les astronomes étudient l'infrarouge émis par les étoiles. (Các nhà thiên văn học nghiên cứu tia hồng ngoại phát ra từ các ngôi sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dans l'infrarouge": trong vùng (phổ) hồng ngoại.
- Cette étoile est très brillante dans l'infrarouge. (Ngôi sao này rất sáng trong vùng hồng ngoại.)
"Spectre infrarouge": phổ hồng ngoại (một kỹ thuật phân tích trong hóa học).
- Le spectre infrarouge permet d'identifier les groupes fonctionnels d'une molécule. (Phổ hồng ngoại cho phép xác định các nhóm chức của một phân tử.)
Biến thể và từ gần giống
- Infrarouge có thể viết tắt là IR (trong các văn bản khoa học, kỹ thuật).
- La détection IR est une technologie courante. (Phát hiện IR là một công nghệ phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
- Rayonnement thermique: bức xạ nhiệt (thường dùng trong ngữ cảnh nói về đặc tính sinh nhiệt của bức xạ hồng ngoại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ khoa học này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ khoa học này)
Un astronome observe une galaxie lointaine à l'aide d'un télescope infrarouge.
tính từ
- (vật lý học) ngoài đỏ, hồng ngoại
- Rayons infrarougestia ngoài đỏ
danh từ giống đực
- (vật lý học) tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại