infructueux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kết quả, vô ích, uổng công: Dùng để mô tả một nỗ lực, hành động hoặc cố gắng không đạt được mục đích mong muốn, không mang lại kết quả.
    • (Nghĩa ) Không ra quả: Dùng để mô tả một cây cối không sinh ra quả.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses tentatives de réconciliation sont restées infructueuses. (Những nỗ lực hòa giải của anh ấy vẫn không kết quả.)
    • Une recherche infructueuse. (Một cuộc tìm kiếm vô ích.)
    • Nos efforts ont été infructueux. (Những nỗ lực của chúng tôi đã uổng công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre infructueux": Làm cho trở nên vô ích, làm hỏng.

    • La pluie a rendu infructueuses nos préparatifs. (Cơn mưa đã làm hỏng những sự chuẩn bị của chúng tôi.)
  • "Se révéler infructueux": Tỏ ravô ích.

    • Le plan s'est révélé infructueux. (Kế hoạch đã tỏ ravô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Infructueusement (trạng từ): Một cách vô ích, không kết quả.

    • Il a cherché infructueusement. (Anh ta đã tìm kiếm một cách vô ích.)
  • Infructuosité (danh từ giống cái, ít dùng): Tính chất không kết quả, sự vô ích.

    • L'infructuosité de ses démarches. (Tính chất vô ích trong những bước đi của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Vain / Vaine: Vô ích, uổng công.
  • Inutile: Vô dụng, không có ích.
  • Stérile: Không sinh kết quả, cằn cỗi.
  • Inefficace: Không hiệu quả.
Từ trái nghĩa
  • Fructueux / Fructueuse: kết quả, sinh lợi.
  • Utile: Hữu ích.
  • Efficace: Hiệu quả.
  • Productif / Productive: Sản sinh, năng suất.
Lưu ý sử dụng
  • infructueuxmột tính từ, vì vậy phải phù hợp với danh từ bổ nghĩa về giống (đực/cái) số (ít/nhiều).
    • un effort infructueux (một nỗ lực uổng công - giống đực, số ít)
    • une tentative infructueuse (một cố gắng vô ích - giống cái, số ít)
    • des pourparlers infructueux (những cuộc đàm phán không kết quả - giống đực, số nhiều)
    • des recherches infructueuses (những cuộc nghiên cứu vô ích - giống cái, số nhiều)
tính từ
  1. không () kết quả, uổng công
    • Efforts infructueux
      cố gắng uổng công
  2. (từ ; nghĩa ) không ra quả
    • Arbre infructueux
      cây không ra quả