ingérence

danh từ giống cái
  1. sự can dự vào, sự xen vào
    • L'ingérence d'autrui dans nos affaires
      sự can dự của người khác vào công việc của chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ingérence
L'ingérence d'un voisin dans les affaires de famille est malvenue.