ingoing

/'in,gouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
ingoing

A tenant pays the ingoing before moving into the apartment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đi vào, sự nhập cuộc: Chỉ hành động hoặc quá trình bước vào một nơi nào đó hoặc bắt đầu một vai trò, vị trí mới.
    • Tiền đặt cọc (cho thuê nhà): Một khoản tiền được trả trước khi nhận nhà thuê, thường để chi trả cho các chi phí sửa chữa tiềm ẩn hoặc đồ đạc.
  2. Tính từ:

    • Đi vào, hướng nội: Mô tả cái đó đang di chuyển hoặc hướng vào bên trong, hoặc tính chất thu hẹp, tập trung vào nội tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ingoing of the new manager was marked by a team meeting. (Sự nhập cuộc của quản lý mới được đánh dấu bằng một cuộc họp nhóm.)
    • The landlord required an ingoing of two months' rent. (Chủ nhà yêu cầu một khoản tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê.)
  • Tính từ:

    • The ingoing tide slowly covered the sand. (Con nước đang lên từ từ phủ lên bãi cát.)
    • She has an ingoing personality, preferring quiet reflection. ( ấy tính cách hướng nội, thích sự suy tư yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ingoing inspection": Cuộc kiểm tra khi nhận (nhà, xe...), thường được thực hiện trước khi hợp đồng thuê hoặc mua để ghi nhận tình trạng ban đầu.
    • We conducted an ingoing inspection and documented all existing damages. (Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra khi nhận nhà ghi chép lại mọi hư hỏng hiện .)
Biến thể từ gần giống
  • Incoming (adj): đang đến, sắp tới. (Thường dùng cho người, vật hoặc thông tin đang tiến về phía mình).
    • The incoming flight has been delayed. (Chuyến bay sắp đến đã bị hoãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sự đi vào): Entry, entrance.
  • Danh từ (nghĩa tiền đặt cọc): Deposit, security deposit.
  • Tính từ: Inward, incoming.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ingoing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ingoing")

ingoing

A tenant pays the ingoing before moving into the apartment.

danh từ
  1. sự đi vào
  2. tiền trả đồ đạc phí tổn sửa chữa (nhà)
tính từ
  1. đi vào