ingrate

/in'greit/
Học thuật
Thân thiện
ingrate

He called his friend an ingrate after the favor was forgotten.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngườiơn, kẻ bạc nghĩa: Một người không biết ơn hoặc không trân trọng sự giúp đỡ, lòng tốt họ đã nhận được từ người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After all I did for him, he never even said thank you. What an ingrate! (Sau tất cả những tôi đã làm cho anh ta, anh ta thậm chí chẳng bao giờ nói lời cảm ơn. Đúng một kẻơn!)
    • She called him an ingrate for forgetting the support she gave him during his difficult times. ( ấy gọi anh ta kẻ bạc nghĩa đã quên đi sự hỗ trợ dành cho anh trong những lúc khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái rất mạnh, thường được dùng để chỉ trích, lên án một cách gay gắt sựơn của một người. thường xuất hiện trong văn chương cổ điển, lời nói trang trọng hoặc khi người nói cực kỳ tức giận.
    • "You ingrate!" he shouted, his voice full of betrayal. ("Đồ ơn!" anh ta hét lên, giọng đầy sự phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingratitude (danh từ): Sựơn, hành độngơn.
    • His ingratitude hurt her deeply. (Sự ơn của anh ta đã làm tổn thương sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Thankless person: Ngườiơn.
  • Ungrateful wretch (rất mạnh): Kẻơn đáng khinh.
Từ trái nghĩa
  • Grateful person: Người biết ơn.
  • Benefactor: Ân nhân, người ban ơn.
ingrate

He called his friend an ingrate after the favor was forgotten.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) vô ơn bạc nghĩa
danh từ
  1. ngườiơn bạc nghĩa

Từ chứa "ingrate"

Từ có nhắc đến "ingrate"