inhabitable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể ở được, có thể cư trú được : Dùng để mô tả một nơi chốn, môi trường hoặc điều kiện có đủ các yếu tố cần thiết (như không khí, nước, nhiệt độ, sự an toàn) để con người hoặc sinh vật sống và sinh tồn trong đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : After the repairs, the old house became inhabitable again. (Sau khi sửa chữa, ngôi nhà cũ đã trở nên có thể ở được một lần nữa.) Scientis...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể ở được, không thích hợp cho việc sinh sống : Dùng để mô tả một nơi chốn, công trình hoặc môi trường không có đủ điều kiện cần thiết (như an toàn, tiện nghi, vệ sinh, khí hậu) để con người hoặc sinh vật có thể sinh sống trong đó một cách bình thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Après l'inondation, l'appartement était complètement inhabitable . (Sau trận lũ, căn hộ đã h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Fit for habitation; suitable for people to live in : Describes a place, building, or environment that has the necessary conditions to support human life, such as adequate shelter, safety, and basic resources. Examples of Usage The old house was renovated and is now completely inhabitable . After the flood, the basement was no longer inhabitable . Scientists are searching...
See full definition →