inhabitable

/in'hæbitəbl/
Học thuật
Thân thiện
inhabitable

The family found an inhabitable island with fresh water and shelter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thểđược, có thể trú được: Dùng để mô tả một nơi chốn, môi trường hoặc điều kiện đủ các yếu tố cần thiết (như không khí, nước, nhiệt độ, sự an toàn) để con người hoặc sinh vật sống sinh tồn trong đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the repairs, the old house became inhabitable again. (Sau khi sửa chữa, ngôi nhà đã trở nên có thểđược một lần nữa.)
    • Scientists are searching for inhabitable planets beyond our solar system. (Các nhà khoa học đang tìm kiếm những hành tinh có thể trú được ngoài hệ mặt trời của chúng ta.)
    • The climate change made some coastal areas no longer inhabitable. (Biến đổi khí hậu khiến một số vùng ven biển không còn có thể trú được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendered inhabitable": được làm cho có thểđược.

    • The building was rendered inhabitable after extensive renovations. (Tòa nhà đã được làm cho có thểđược sau đợt cải tạo lớn.)
  • "Marginally inhabitable": chỉ có thểđượcmức tối thiểu, trong điều kiện khó khăn.

    • The desert region is only marginally inhabitable for small communities. (Vùng sa mạc chỉ có thể trú được một cách tối thiểu cho các cộng đồng nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Inhabit (động từ): sinh sống, trú ở.

    • Various tribes inhabit the rainforest. (Nhiều bộ tộc khác nhau trú trong rừng mưa nhiệt đới.)
  • Inhabitant (danh từ): cư dân, người trú.

    • The inhabitants of the island rely on fishing. (Cư dân của hòn đảo dựa vào nghề đánh cá.)
  • Uninhabitable (tính từ): không thểđược.

    • The radiation made the zone completely uninhabitable. (Bức xạ đã biến khu vực đó hoàn toàn không thểđược.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitable: có thểđược (nghĩa tương đương, thường dùng thay thế được).
  • Livable: có thể sống được (nhấn mạnh đến điều kiện sống đủ tiện nghi, tiện lợi).
Từ trái nghĩa
  • Uninhabitable: không thểđược.
  • Hostile: thù địch, khắc nghiệt (đối với sự sống).
  • Barren: cằn cỗi, không sự sống.
inhabitable

The family found an inhabitable island with fresh water and shelter.

tính từ
  1. có thể ở, có thể trú

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inhabitable"