inhabité

Học thuật
Thân thiện
inhabité

La chambre est inhabitée depuis plusieurs mois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không có người: Dùng để mô tả một nơi chốn, một công trình kiến trúc hoặc một khu vực địakhông cư dân sinh sống. nhấn mạnh sự vắng vẻ, hoang vắng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette île est complètement inhabitée. (Hòn đảo này hoàn toàn không có người ở.)
    • Ils ont découvert une maison inhabitée au bout du chemin. (Họ đã phát hiện một ngôi nhà không có người ở ở cuối con đường.)
    • De vastes régions du pays sont inhabitées. (Những vùng rộng lớn của đất nướckhông có người ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "désert et inhabité": hoang vắng không có người ở (cụm từ nhấn mạnh sự cô quạnh).
    • Le paysage était désert et inhabité. (Phong cảnh thật hoang vắng không có người ở.)
Biến thể từ gần giống
  • Inhabitable (adj): có thểđược.
    • Cette planète est-elle inhabitable ? (Hành tinh này có thểđược không?)
  • Inhabitétính từ. Động từ gốchabiter (sống ở, cư trú).
  • Antonyme (Từ trái nghĩa): habité (có người ở).
    • Une maison habitée. (Một ngôi nhà có người ở.)
Từ đồng nghĩa
  • Désertique: hoang vắng, như sa mạc (thường chỉ cảnh quan).
  • Vide: trống rỗng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ không đồ vật hoặc người).
  • Inoccupé: không bị chiếm dụng, bỏ không (thường dùng cho nhà cửa, đất đai trong một khoảng thời gian).
Lưu ý sử dụng
  • "Inhabité" khác với "inhabitable". "Inhabitable" có nghĩa là "có thểđược" (ví dụ: một hành tinhđiều kiện sống), trong khi "inhabité" chỉ tình trạng "hiện không có người ở".
  • Từ này thường được dùng để mô tả những nơi quy mô lớn (hòn đảo, vùng đất) hoặc các công trình kiến trúc (nhà cửa, tòa nhà) trong trạng thái bỏ hoang.
inhabité

La chambre est inhabitée depuis plusieurs mois.

tính từ
  1. không có người
    • Chambre inhabitée
      phòng không có người

Từ gần giống