inapte

tính từ
  1. không đủ khả năng, không đủ tư cách
    • Inapte à diriger une affaire
      không đủ khả năng điều khiển công việc
danh từ
  1. (quân sự) người không đủ khả năng tại ngũ
  2. (sinh vật học; sinhhọc) người thiếu khả năng (sống) bình thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inapte
Un homme est inapte à soulever une lourde boîte.