inhalant

/in'heilənt/
tính từ
  1. dùng để xông
danh từ
  1. (thuộc) xông
  2. cái để xông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

inhalant
A patient uses an inhalant to relieve their asthma symptoms.