inheritrices

/in'heritriks/
Học thuật
Thân thiện
inheritrices

A woman receives inheritrices from her grandmother's estate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà thừa kế: Từ này dùng để chỉ một người phụ nữ nhận được tài sản, danh hiệu hoặc quyền lợi thông qua việc thừa kế, thường sau khi người để lại tài sản qua đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The estate was divided among the three inheritrices. (Tài sản được chia cho ba người đàn bà thừa kế.)
    • As the sole inheritrix, she received the entire family fortune. ( người đàn bà thừa kế duy nhất, ấy nhận được toàn bộ gia tài của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các văn bản pháp , lịch sử hoặc văn học cổ điển để chỉ người thừa kế nữ. Trong tiếng Anh hiện đại, từ "heiress" phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Inheritress (danh từ): Một biến thể khác, đồng nghĩa với "inheritrix", cùng chỉ người đàn bà thừa kế.
  • Heiress (danh từ): Người thừa kế nữ (từ phổ biến hiện đại hơn).
  • Inheritor (danh từ): Người thừa kế (chung, có thể chỉ cả nam nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Heiress: người thừa kế nữ.
  • Beneficiary: người thụ hưởng (theo di chúc hoặc hợp đồng bảo hiểm).
  • Successor: người kế vị, người kế thừa (thường về chức vụ, vị trí).
inheritrices

A woman receives inheritrices from her grandmother's estate.

danh từ, số nhiều inheritrices
  1. người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress)