inhibé

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) (bị) ức chế
  2. (tâmhọc) (bị) ức chế, rụt rè đờ đẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "inhibé"

inhibé
Un enfant inhibé reste silencieux dans un coin de la classe.