inhibiteur

tính từ
  1. ức chế
    • Nerf inhibiteur
      (giải phẫu) học dây thần kinh ức chế
    • Gène inhibiteur
      (sinh vật học; sinhhọc) gien ức chế
    • Influence inhibitrice
      (tâmhọc) ảnh hưởng ức chế
danh từ giống đực
  1. chất ức chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "inhibiteur"

inhibiteur
Un inhibiteur est utilisé pour ralentir une réaction chimique.