inhumanly

/in'hju:mənli/
Học thuật
Thân thiện
inhumanly

The guard treated the prisoners inhumanly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không nhân đạo; một cách tàn bạo, dã man: "inhumanly" mô tả một hành động được thực hiện theo cách thiếu vắng hoàn toàn lòng trắc ẩn, sự tử tế hoặc các phẩm chất tốt đẹp của con người, thường gây ra đau khổ cực độ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The prisoners were treated inhumanly. (Các nhân bị đối xử một cách dã man.)
    • He worked inhumanly long hours without a break. (Anh ấy làm việc những giờ dài một cách tàn nhẫn không thời gian nghỉ.)
    • The task was inhumanly difficult. (Nhiệm vụ đó khó một cách phi nhân tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inhumanly cruel": tàn ác một cách phi nhân tính.

    • The dictator was inhumanly cruel to his opponents. (Nhà độc tài đã tàn ác một cách phi nhân tính với các đối thủ của mình.)
  • "to demand inhumanly": đòi hỏi một cách tàn nhẫn.

    • The manager demanded inhumanly high productivity from the team. (Người quản lý đòi hỏi năng suất cao một cách tàn nhẫn từ đội ngũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Inhuman (adj): vô nhân đạo, tàn bạo, dã man.

    • inhuman conditions (những điều kiện sống dã man)
  • Inhumanity (n): sự tàn bạo, hành động dã man.

    • the inhumanity of war (sự tàn bạo của chiến tranh)
Từ đồng nghĩa
  • Cruelly: một cách độc ác, tàn nhẫn.
  • Brutally: một cách tàn bạo, dã man.
  • Mercilessly: một cách không khoan nhượng, tàn nhẫn.
Từ trái nghĩa
  • Humanely: một cách nhân đạo, nhân văn.
  • Compassionately: một cách đầy lòng trắc ẩn.
  • Kindly: một cách tử tế.
inhumanly

The guard treated the prisoners inhumanly.

phó từ
  1. không nhân đạo; tàn bạo, dã man