inintelligibilité

Học thuật
Thân thiện
inintelligibilité

L'écriture manuscrite est d'une inintelligibilité totale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính khó hiểu, sự tối nghĩa: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó không thể hiểu được, không rõ ràng hoặc không thể giải mã. chỉ sự thiếu minh bạch trong ý nghĩa hoặc thông điệp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inintelligibilité de ce manuscrit ancien décourage les chercheurs. (Tính khó hiểu của bản thảo cổ này làm nản lòng các nhà nghiên cứu.)
    • L'inintelligibilité de son discours était due à son extrême nervosité. (Sự tối nghĩa trong bài phát biểu của anh ấy là do sự cực kỳ căng thẳng.)
    • L'inintelligibilité d'un texte juridique peut mener à des interprétations erronées. (Tính khó hiểu của một văn bản phápcó thể dẫn đến những cách hiểu sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'inintelligibilité": Trở nên hoàn toàn khó hiểu, rơi vào tình trạng tối nghĩa.

    • Sans structure claire, votre argumentation risque de tomber dans l'inintelligibilité. (Nếu không cấu trúc rõ ràng, lập luận của bạn nguy trở nên hoàn toàn khó hiểu.)
  • "Degré d'inintelligibilité": Mức độ khó hiểu.

    • Nous devons évaluer le degré d'inintelligibilité de ces instructions techniques. (Chúng ta cần đánh giá mức độ khó hiểu của những hướng dẫn kỹ thuật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Inintelligible (tính từ): Khó hiểu, tối nghĩa.

    • Un propos inintelligible (Một lời nói khó hiểu)
  • Intelligibilité (danh từ giống cái, từ trái nghĩa): Tính dễ hiểu, sự rõ ràng.

    • L'intelligibilité d'une explication (Tính dễ hiểu của một lời giải thích)
Từ đồng nghĩa
  • Obscurité: Sự tối tăm, mù mờ (về nghĩa).
  • Incompréhensibilité: Tính không thể hiểu nổi.
  • Énigme: Điều bí ẩn, khó hiểu (thường dùng như một ẩn dụ).
Các cụm từ liên quan
  • Être d'une grande inintelligibilité: tính chất rất khó hiểu.
    • Ce contrat est d'une grande inintelligibilité pour le profane. (Hợp đồng này tính chất rất khó hiểu đối với người không chuyên.)
Thành ngữ liên quan
  • Sombrer dans l'inintelligibilité: Chìm vào sự khó hiểu (một cách trang trọng, thường dùng cho văn bản hoặcthuyết phức tạp).
    • Certains philoshes modernes sont accusés de sombrer dans l'inintelligibilité. (Một số triết gia hiện đại bị chỉ tríchchìm vào sự khó hiểu.)
inintelligibilité

L'écriture manuscrite est d'une inintelligibilité totale.

danh từ giống cái
  1. tính khó hiểu, sự tối nghĩa
    • Inintelligibilité d'un texte
      sự tối nghĩa của một văn bản

Từ trái nghĩa