inintéressant

Học thuật
Thân thiện
inintéressant

Le livre inintéressant reste fermé sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khôngthú, không hấp dẫn: Dùng để mô tả một người, sự vật, sự việc hoặc ý tưởng không gây được sự chú ý, tò mò hoặc hứng thú.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce film est complètement inintéressant. (Bộ phim này hoàn toàn khôngthú.)
    • Sa présentation était très inintéressante, beaucoup de gens s'endormaient. (Bài thuyết trình của anh ấy rất không hấp dẫn, nhiều người đã ngủ gật.)
    • Je trouve ce débat politique inintéressant. (Tôi thấy cuộc tranh luận chính trị này chẳng thú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose inintéressant": Làm cho cái gì đó trở nên nhàm chán.

    • Son manque d'enthousiasme rend le sujet inintéressant. (Sự thiếu nhiệt tình của anh ta làm cho chủ đề trở nên không hấp dẫn.)
  • "D'un point de vue inintéressant": Từ một góc độ không thú vị.

    • Il a analysé le problème d'un point de vue purement technique et inintéressant. (Anh ấy đã phân tích vấn đề từ một góc độ thuần túy kỹ thuật không mấy thú vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Inintéressamment (trạng từ): một cách không thú vị.

    • Il a parlé inintéressamment pendant des heures. (Anh ta đã nói một cách chán ngắt trong nhiều giờ.)
  • Intéressant (tính từ, từ trái nghĩa): thú vị, hấp dẫn.

    • C'est une histoire très intéressante. (Đómột câu chuyện rất thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Ennuyeux: tẻ nhạt, buồn chán.
  • Fastidieux: chán ngắt, tẻ ngắt.
  • Insipide: nhạt nhẽo, vô vị (có thể dùng cho cả nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Ce n'est pas inintéressant": Đâymột cách nói giảm nói tránh, thường hàm ý rằng điều đó thực ra chút thú vị hoặc đáng suy ngẫm, ban đầu có vẻ không phải vậy.
    • Son analyse du marché, ce n'est pas inintéressant. (Phân tích thị trường của anh ta, cũng không phảikhông hay.)
inintéressant

Le livre inintéressant reste fermé sur la table.

tính từ
  1. khôngthú, không hấp dẫn
    • Livre inintéressant
      quyển sách khôngthú

Từ trái nghĩa