injector

/in'dʤektə/
Học thuật
Thân thiện
injector

The mechanic uses an injector to add fuel to the engine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tiêm: "injector" có thể chỉ người thực hiện hành động tiêm, chích.
    • Dụng cụ để tiêm: "injector" một thiết bị, dụng cụ dùng để đưa chất lỏng (như thuốc) vào cơ thể hoặc vào một hệ thống.
    • (Kỹ thuật) Máy phun, vòi phun: Trong lĩnh vực kỹ thuật, "injector" chỉ một bộ phận hoặc thiết bị dùng để phun nhiên liệu, nước hoặc các chất khác vào buồng đốt, hơi, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nurse is the injector for this vaccine. (Y tá người tiêm loại vắc-xin này.)
    • The doctor used a new type of injector for the insulin. (Bác sĩ đã sử dụng một loại dụng cụ tiêm mới cho insulin.)
    • A fuel injector is a key component in a modern car engine. (Vòi phun nhiên liệu một bộ phận quan trọng trong động cơ ô tô hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fuel injector": vòi phun nhiên liệu (một bộ phận kỹ thuật cụ thể).

    • The mechanic cleaned the clogged fuel injector. (Thợ máy đã làm sạch vòi phun nhiên liệu bị tắc.)
  • "injector pump": bơm phun (thường trong hệ thống nhiên liệu động cơ diesel).

    • The injector pump needs to be calibrated. (Bơm phun cần được hiệu chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Inject (động từ): tiêm, chích, phun vào.

    • The doctor will inject the medicine. (Bác sĩ sẽ tiêm thuốc.)
  • Injection (danh từ): sự tiêm, mũi tiêm; chất được tiêm vào.

    • She received an injection to reduce the pain. ( ấy đã nhận một mũi tiêm để giảm đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Syringe (n): ống tiêm (thường chỉ dụng cụ y tế).
  • Nozzle (n): vòi phun (trong ngữ cảnh kỹ thuật).
injector

The mechanic uses an injector to add fuel to the engine.

danh từ
  1. người tiêm
  2. cái để tiêm
  3. (kỹ thuật) máy phun, vòi phun