injurer

/'indʤərə/
Học thuật
Thân thiện
injurer

A careless injurer caused a minor accident on the road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm tổn thương, người làm hại: Chỉ một cá nhân hoặc thực thể gây ra tổn hại về thể chất, tinh thần hoặc tài sản cho người khác.
    • Người làm bị thương: Chỉ cụ thể người gây ra vết thương, chấn thương về mặt thể chất.
    • Người xúc phạm: Chỉ người hành vi hoặc lời nói làm tổn thương đến danh dự, lòng tự trọng của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ordered the injurer to pay compensation to the victim. (Tòa án yêu cầu người gây tổn hại phải bồi thường cho nạn nhân.)
    • The police are searching for the injurer who caused the accident. (Cảnh sát đang tìm kiếm người gây tai nạn/người làm bị thương trong vụ tai nạn.)
    • As an injurer of her feelings, he felt deeply remorseful. ( người đã làm tổn thương cảm xúc của ấy, anh ta cảm thấy hối hận sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp , "injurer" thường được dùng để phân biệt rõ ràng giữa bên gây thiệt hại bên bị thiệt hại (victim/injured party).
    • The law focuses on the responsibility of the injurer. (Luật pháp tập trung vào trách nhiệm của bên gây thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Injure (động từ): làm bị thương, gây tổn hại.
    • Careless driving can injure others. (Lái xe bất cẩn có thể làm bị thương người khác.)
  • Injury (danh từ): vết thương, sự tổn hại.
    • He suffered a serious injury. (Anh ấy bị một vết thương nghiêm trọng.)
  • Injurious (tính từ): hại, gây tổn thương.
    • Smoking is injurious to health. (Hút thuốc hại cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Perpetrator: thủ phạm, người gây ra (tội ác, hành vi xấu).
  • Offender: người phạm tội, người vi phạm.
  • Aggressor: kẻ tấn công, kẻ gây hấn.
Từ trái nghĩa
  • Victim: nạn nhân.
  • Protector: người bảo vệ.
  • Benefactor: ân nhân, người làm ơn.
injurer

A careless injurer caused a minor accident on the road.

danh từ
  1. người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương
  2. người xúc phạm