ink-wood

/'iɳkwud/
Học thuật
Thân thiện
ink-wood

A botanist carefully examines the leaf of an ink-wood tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gỗ mực: Tên gọi của một loài cây thân gỗ thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae). Tên gọi này có thể bắt nguồn từ việc các bộ phận của cây (như quả, vỏ) được sử dụng để tạo ra chất lỏng màu như mực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ink-wood tree is native to this region. (Cây gỗ mực nguồn gốc từ khu vực này.)
    • Traditionally, dye was made from the fruit of the ink-wood. (Theo truyền thống, thuốc nhuộm được làm từ quả của cây gỗ mực.)
Biến thể từ gần giống
  • Inkwood (n): Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của "ink-wood".
    • The forest contains many inkwood trees. (Khu rừng nhiều cây gỗ mực.)
ink-wood

A botanist carefully examines the leaf of an ink-wood tree.

danh từ
  1. (thực vật học) cây gỗ mực (họ bồ hòn)