inlander

/'inləndə/
Học thuật
Thân thiện
inlander

An inlander enjoys the calm of a forest far from the coast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sốngvùng nội địa: Chỉ một người sinh sống tại các khu vực xa biển, xa bờ hoặc các vùng đất liền, không phải ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As an inlander, he had never seen the ocean before. ( một dân vùng nội địa, anh ấy chưa từng thấy đại dương trước đây.)
    • The culture of the inlanders is quite different from that of coastal communities. (Văn hóa của người dân nội địa khá khác biệt so với các cộng đồng ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a true inlander": một người dân nội địa chính hiệu, thường để nhấn mạnh việc sống lâu dài am hiểu vùng đất liền.
    • Having lived on the plains all his life, he was a true inlander. (Sống cả đời trên đồng bằng, ông ấy một dân nội địa chính hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Inland (tính từ/trạng từ): thuộc về hoặcvùng nội địa.

    • They traveled to inland areas. (Họ du lịch đến các khu vực nội địa.)
  • Inlandish (tính từ, ít dùng): mang đặc tính của vùng nội địa.

Từ đồng nghĩa
  • Hinterlander: người sốngvùng hẻo lánh, xa trung tâm.
  • Landlubber (thông tục, thường dùng để chỉ người không quen với biển): người "khô khan", người ở đất liền.
Từ trái nghĩa
  • Coastal dweller: cư dân ven biển.
  • Islander: dân đảo.
inlander

An inlander enjoys the calm of a forest far from the coast.

danh từ
  1. dân vùng nội địa