innavigable

/i'nævigəbl/
Học thuật
Thân thiện
innavigable

The river's strong currents and hidden rocks make it innavigable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đi lại bằng tàu thuyền được: Dùng để mô tả một vùng nước (như sông, hồ, biển) tàu thuyền không thể đi qua được do chướng ngại vật, quá nông, quá nguy hiểm hoặc bị đóng băng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river was rendered innavigable after the massive landslide. (Dòng sông trở nên không thể đi lại bằng tàu thuyền được sau trận lở đất lớn.)
    • Due to the thick ice, the northern sea route is completely innavigable in winter. (Do băng dày, tuyến đường biển phía bắc hoàn toàn không thể đi lại được vào mùa đông.)
    • The shallow waters near the coast are innavigable for large cargo ships. (Vùng nước nông gần bờ biển không thể cho tàu chở hàng lớn đi lại được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to declare a channel innavigable": tuyên bố một luồng lạch không thể đi lại được.

    • The coast guard declared the harbor entrance innavigable until the wreckage was cleared. (Lực lượng tuần duyên tuyên bố lối vào cảng không thể đi lại được cho đến khi xác tàu được dọn dẹp.)
  • "innavigable conditions": điều kiện không thể hàng hải.

    • The storm created innavigable conditions for several days. (Cơn bão đã tạo ra các điều kiện không thể hàng hải trong vài ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Navigable (adj): có thể đi lại bằng tàu thuyền được (từ trái nghĩa).

    • The canal is navigable for small boats. (Kênh đào có thể cho thuyền nhỏ đi lại được.)
  • Innavigability (n): tính chất không thể đi lại bằng đường thủy.

    • The innavigability of the river hindered trade. (Tính chất không thể đi lại được của dòng sông đã cản trở thương mại.)
Từ đồng nghĩa
  • Impassable (by water): không thể vượt qua được (bằng đường thủy).
  • Unnavigable: không thể điều hướng/lái tàu được (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Navigable: có thể đi lại bằng tàu thuyền được.
  • Passable: có thể đi qua được.
innavigable

The river's strong currents and hidden rocks make it innavigable.

tính từ
  1. thuyền không đi lại được

Từ gần giống