inner-directed

/'inədi'rektid/
Học thuật
Thân thiện
inner-directed

A person who is inner-directed makes decisions based on their own values.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hướng nội, tự chủ: Chỉ một người xu hướng hành động dựa trên các giá trị, nguyên tắc hoặc động lực nội tâm của chính mình, thay vì bị ảnh hưởng hay chi phối bởi các yếu tố bên ngoài như áp lực xã hội, ý kiến của người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very inner-directed person who always follows her own moral compass. ( ấy một người rất hướng nội, luôn đi theo la bàn đạo đức của chính mình.)
    • His decision to become an artist was inner-directed, despite his family's wishes. (Quyết định trở thành họa sĩ của anh ấy do tự bản thân chi phối, bất chấp mong muốn của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inner-directed behavior": hành vi tự chủ, hành vi hướng nội.

    • The company values inner-directed behavior in its leaders. (Công ty đánh giá cao hành vi tự chủcác nhà lãnh đạo.)
  • "an inner-directed life": một cuộc sống tự quyết, do nội tâm dẫn dắt.

    • He strives to live an inner-directed life, true to his own beliefs. (Anh ấy phấn đấu để sống một cuộc đời tự quyết, trung thực với niềm tin của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inner direction (danh từ): sự hướng nội, sự tự chủ.
    • Her success is a result of her strong inner direction. (Thành công của ấy kết quả của sự tự chủ mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-motivated: động lực từ bản thân.
  • Autonomous: tự chủ, tự quyết.
  • Self-directed: tự định hướng.
Từ trái nghĩa
  • Other-directed: hướng ngoại, bị chi phối bởi người khác.
  • Conformist: khuynh hướng tuân theo, a dua.
inner-directed

A person who is inner-directed makes decisions based on their own values.

tính từ
  1. không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối