innerve

/i'nə:v/
Học thuật
Thân thiện
innerve

The coach's pep talk will innerve the team before the championship game.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho gân cốt, làm cho cứng cáp: "innerve" có nghĩa làm cho một cái đó trở nên mạnh mẽ, vững chắc hơn về mặt thể chất hoặc tinh thần.
    • Kích thích, làm cho rắn rỏi: "innerve" còn có nghĩa kích thích, tiếp thêm sức mạnh hoặc sự can đảm cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The coach's speech served to innerve the team before the final match. (Bài phát biểu của huấn luyện viên tác dụng làm cứng cáp tinh thần cho đội bóng trước trận chung kết.)
    • A good night's sleep can innerve you for the challenges of the day. (Một đêm ngủ ngon có thể làm cho bạn rắn rỏi để đối mặt với những thử thách trong ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to innerve oneself": tự làm cho mình cứng cáp, tự tiếp thêm sức mạnh.
    • She had to innerve herself to face the difficult conversation. ( ấy phải tự làm cho mình rắn rỏi để đối mặt với cuộc trò chuyện khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Innervate (ngoại động từ): một biến thể khác của "innerve", cùng nghĩa kích thích, làm cho cứng cáp.
    • The treatment is designed to innervate the weakened muscles. (Phương pháp điều trị được thiết kế để kích thích các bị suy yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Strengthen: làm cho mạnh mẽ, củng cố.
  • Invigorate: tiếp thêm sinh lực, làm hăng hái.
  • Fortify: làm cho vững chắc, củng cố.
Lưu ý
  • Từ "innerve" một từ tương đối hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ đồng nghĩa như "strengthen" hoặc "invigorate" được sử dụng phổ biến hơn. Nghĩa chuyên môn liên quan đến thần kinh ( dụ: kích thích thần kinh) thường được diễn đạt bằng từ "innervate".
innerve

The coach's pep talk will innerve the team before the championship game.

ngoại động từ
  1. làm cho gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)