innocemment

Học thuật
Thân thiện
innocemment

L'enfant répond innocemment à la question de l'adulte.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách vô tội, không ác ý: Hành động khôngý định xấu, không cố ý gây hại hoặc gây ra hậu quả tiêu cực.
    • Một cách ngây thơ, hồn nhiên: Hành động một cách tự nhiên, thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu sự suy xét về hậu quả có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã trả lời câu hỏi của cảnh sát một cách vô tội / không ác ý.)
  • (Đứa trẻ đã ngây thơ tiết lộ bí mật của bất ngờ.)
  • ( ấy đã mỉm cười một cách hồn nhiên, không nghi ngờ về sự lừa dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Affirmer innocemment": Khẳng định một cách ngây thơ, không biết rằng điều mình nói có thể sai hoặc gây sốc.
    • Il a affirmé innocemment qu'il détestait le cadeau. (Cậu bé đã ngây thơ khẳng định rằng mình ghét món quà.)
  • "Agir innocemment": Hành động với ý định trong sáng, không tính toán.
    • Elle a agi innocemment, poussée par la curiosité. ( ấy đã hành động một cách vô tư, bị thúc đẩy bởi sự tò mò.)
Biến thể từ gần giống
  • Innocent, -e (tính từ): Vô tội, ngây thơ, trong sáng.
    • Un regard innocent (Một ánh nhìn ngây thơ)
  • Innocence (danh từ): Sự vô tội, sự ngây thơ, tính chất trong trắng.
    • L'innocence d'un enfant (Sự ngây thơ của một đứa trẻ)
Từ đồng nghĩa
  • Naïvement: Một cách ngây thơ, cả tin.
  • Sans malice: Không ác ý.
  • Ingénument: Một cách hồn nhiên, chất phác (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Dire innocemment une énormité: Ngây thơ nói ra một điều kỳ quặc / gây sốc.
    • À la réunion, il a innocemment dit une énormité qui a choqué tout le monde. (Trong cuộc họp, anh ta đã ngây thơ nói ra một điều kỳ quặc khiến mọi người sốc.)
innocemment

L'enfant répond innocemment à la question de l'adulte.

phó từ
  1. không ác ý, ngây thơ
    • Dire innocemment une énormité
      ngây thơ nói ra một điều kỳ quặc