innocuity

/,inə'kju:iti/ Cách viết khác : (innocuousness) /i'nɔkjuəsnis/
danh từ
  1. tính chất không độc, tính chất không hại; tính chấtthưởng, vô phạt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất tẻ nhạt
innocuity
The scientist confirmed the innocuity of the new food additive.