innominé

Học thuật
Thân thiện
innominé

L'artère innominée est une branche majeure de l'aorte.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Giải phẫu học):
    • Không tên: Dùng để mô tả một cấu trúc giải phẫu (thườngmạch máu, xương hoặc dây thần kinh) không tên gọi riêng biệt, phổ biến chỉ được gọi bằng một tên mô tả chung chung hoặc dựa vào vị trí của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le tronc artériel brachio-céphalique est aussi appelé artère innominée. (Thân động mạch cánh tay đầu còn được gọi là động mạch không tên.)
    • En anatomie, certains petits os ou ligaments peuvent être qualifiés d'innominés. (Trong giải phẫu học, một số xương nhỏ hoặc dây chằng có thể được gọi là không tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tronc innominé": Thân không tên. Đâythuật ngữ , đồng nghĩa với "tronc artériel brachio-céphalique" (thân động mạch cánh tay đầu), một mạch máu lớn xuất phát từ động mạch chủ.
    • Le tronc innominé se divise en artère carotide commune droite et artère sous-clavière droite. (Thân không tên chia thành động mạch cảnh chung phải động mạch dưới đòn phải.)
Biến thể từ gần giống
  • Innomination (danh từ giống cái): Sự không đặt tên, sự vô danh (trong giải phẫu).
    • L'innomination de cette structure anatomique est due à sa découverte tardive. (Sự vô danh của cấu trúc giải phẫu này là do được phát hiện muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans nom: Không tên (cách nói thông thường hơn, ít dùng trong thuật ngữ chuyên môn).
  • Anonyme: Vô danh (thường dùng cho người hoặc tác phẩm, ít dùng trong giải phẫu).
Lưu ý về cách dùng
  • "Innominé"một thuật ngữ chuyên ngành y học, đặc biệtgiải phẫu học. hầu như không được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như (động mạch), (thân), (xương), (dây chằng).
innominé

L'artère innominée est une branche majeure de l'aorte.

tính từ
  1. (giải phẫu) học không tên
    • Artère innominée
      động mạch không tên

Từ gần giống