innumerability

/i,nju:mərə'biliti/ Cách viết khác : (innumerableness) /i'nju:mərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
innumerability

The concept of innumerability is illustrated by the countless stars in the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không đếm được, tính vô số: Chất lượng hoặc trạng thái của việc số lượng quá lớn đến mức không thể đếm được hoặc không thể xác định chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The innumerability of stars in the night sky is awe-inspiring. (Tính vô số của những ngôi sao trên bầu trời đêm thật đáng kinh ngạc.)
    • Philosophers sometimes ponder the innumerability of possibilities in the universe. (Các triết gia đôi khi suy ngẫm về tính không đếm được của các khả năng trong vũ trụ.)
    • The report highlighted the innumerability of small businesses affected by the policy. (Báo cáo nêu bật tính vô số của các doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng bởi chính sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The innumerability of...": Cấu trúc học thuật thường dùng để nhấn mạnh phạm vi hoặc quy mô khổng lồ của một nhóm hoặc tập hợp.
    • The study grapples with the innumerability of data points in big data analytics. (Nghiên cứu vật lộn với tính vô số của các điểm dữ liệu trong phân tích dữ liệu lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Innumerable (adj): vô số, không đếm xuể.
    • She has received innumerable awards for her work. ( ấy đã nhận được vô số giải thưởng cho công việc của mình.)
  • Innumerableness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "innumerability".
Từ đồng nghĩa
  • Countlessness: tính vô số.
  • Limitlessness: tínhhạn, không giới hạn.
  • Boundlessness: tính mênh mông, vô biên.
Từ trái nghĩa
  • Finitude: tính hữu hạn.
  • Countability: tính đếm được.
  • Limitation: sự giới hạn, hạn chế.
innumerability

The concept of innumerability is illustrated by the countless stars in the night sky.

danh từ
  1. tính không đếm được, tính vô số