inoccupé

tính từ
  1. không có người ở, trống
    • Maison inoccupée
      nhà không có người
    • Terrain inculte et inoccupé
      đám đất hoang trống
  2. rảnh rỗi
    • Personne inoccupée
      người rảnh rỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inoccupé
La maison inoccupée a des volets fermés.