inofficious

/,inə'fiʃəs/
tính từ
  1. không chức vị
  2. (pháp ) không hợp với đạo
    • an inofficious will
      một chúc thư không hợp với đạo (tước quyền con thừa tự...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "inofficious"

inofficious
An inofficious will can be contested in court.