inopportunément

phó từ
  1. (văn học) không hợp thời, không đúng lúc
    • Partir inopportunément
      ra đi không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inopportunément
Il est arrivé inopportunément pendant la réunion.