inséparabilité

Học thuật
Thân thiện
inséparabilité

L'inséparabilité de la cause et de l'effet est un principe fondamental.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính không tách được, tính bất khả phân: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của hai hay nhiều sự vật, khái niệm hoặc cá thể không thể tách rời nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inséparabilité de la cause et de l'effet est un principe philosophique. (Tính không tách được của nguyên nhân kết quảmột nguyêntriết học.)
    • L'inséparabilité de ces jumeaux est touchante. (Tính không thể tách rời của cặp song sinh này thật cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inséparabilité conceptuelle": tính bất khả phân về mặt khái niệm.

    • Les philosophes discutent de l'inséparabilité conceptuelle du corps et de l'esprit. (Các triết gia thảo luận về tính bất khả phân về mặt khái niệm của thể xác tinh thần.)
  • "Inséparabilité logique": tính không tách được về mặt logic.

    • Il existe une inséparabilité logique entre ces deux propositions. (Tồn tại một tính không tách được về mặt logic giữa hai mệnh đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Inséparable (adj): không thể tách rời.

    • Ils sont des amis inséparables. (Họnhững người bạn không thể tách rời.)
  • Inséparablement (adv): một cách không thể tách rời.

    • Ces notions sont liées inséparablement. (Những khái niệm này liên kết với nhau một cách không thể tách rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Indissociabilité: tính không thể tách rời.
  • Indivisibilité: tính không thể chia cắt.
Từ trái nghĩa
  • Séparabilité: tính có thể tách rời.
  • Divisibilité: tính có thể chia cắt.
inséparabilité

L'inséparabilité de la cause et de l'effet est un principe fondamental.

danh từ giống cái
  1. tính không tách được
    • Inséparabilité de la cause et de l'effet
      tính không tách được của nguyên nhân kết quả