insalubrité

Học thuật
Thân thiện
insalubrité

L'insalubrité de l'appartement est évidente avec les déchets qui s'accumulent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự không lành, sự hại cho sức khỏe: Trạng thái hoặc điều kiện gây nguy hiểm, bất lợi cho sức khỏe con người.
    • Sự độc hại: Tính chất gây hại, độc hại của một môi trường hoặc điều kiện sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'insalubrité de l'air dans cette zone industrielle est préoccupante. (Sự độc hại của không khí trong khu vực công nghiệp này rất đáng lo ngại.)
    • Les autorités ont signalé l'insalubrité des logements. (Chính quyền đã báo cáo về tình trạng hại cho sức khỏe của các căn hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déclarer l'insalubrité d'un immeuble": Tuyên bố một tòa nhànơi hại cho sức khỏe (thường do cơ quan chức năng thực hiện).
    • La mairie a déclaré l'insalubrité de ce bâtiment. (Tòa thị chính đã tuyên bố tòa nhà nàynơi hại cho sức khỏe.)
Biến thể từ liên quan
  • Insalubre (tính từ): Không lành mạnh, hại cho sức khỏe.
    • Un quartier insalubre. (Một khu phố hại cho sức khỏe.)
  • Salubrité (danh từ giống cái): Sự lành mạnh, sự tốt cho sức khỏe (từ trái nghĩa).
    • La salubrité publique. (Sự lành mạnh cộng đồng / Vệ sinh công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nocivité: Tính độc hại.
  • Malsain (tính từ): Không lành mạnh.
Cụm từ liên quan
  • Insalubrité du logement: Tình trạng nhà ở hại cho sức khỏe, nhà ở mất vệ sinh.
    • La lutte contre l'insalubrité du logement est une priorité. (Cuộc chiến chống lại tình trạng nhà ở hại cho sức khỏemột ưu tiên.)
insalubrité

L'insalubrité de l'appartement est évidente avec les déchets qui s'accumulent.

danh từ giống cái
  1. sự không lành, sự hại sức khỏe, sự độc
    • L'insalubrité d'un logement
      sự hại sức khỏe của một chỗ ở (do không hợp vệ sinh)

Từ trái nghĩa