insalubrité

danh từ giống cái
  1. sự không lành, sự hại sức khỏe, sự độc
    • L'insalubrité d'un logement
      sự hại sức khỏe của một chỗ ở (do không hợp vệ sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

insalubrité
L'insalubrité de l'appartement est évidente avec les déchets qui s'accumulent.