insatiety

/in'seiʃiitnis/
Học thuật
Thân thiện
insatiety

A child's insatiety for stories led to another bedtime book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy: Trạng thái hoặc đặc tính của việc không bao giờ cảm thấy đủ hoặc thỏa mãn, luôn muốn nhiều hơn nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insatiety of his ambition eventually led to his downfall. (Tính không bao giờ thỏa mãn trong tham vọng của anh ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của chính anh ta.)
    • She viewed the consumer culture as a reflection of human insatiety. ( ấy xem văn hóa tiêu dùng như một sự phản chiếu của lòng tham không đáy nơi con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the insatiety of desire": lòng thamđáy của dục vọng.
    • The novel explores the insatiety of desire and its consequences. (Cuốn tiểu thuyết khám phá lòng thamđáy của dục vọng những hậu quả của .)
Biến thể từ gần giống
  • Insatiable (adj): không thể thỏa mãn, tham lam vô độ.
    • He has an insatiable appetite for knowledge. (Anh ấy một khát khao tri thức không thể thỏa mãn.)
  • Insatiably (adv): một cách không thể thỏa mãn.
    • She was insatiably curious about the world. ( ấy tò mò về thế giới một cách không thể thỏa mãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Insatiableness: tính không thể thỏa mãn.
  • Unquenchability: tính không thể làm cho nguôi, không thể dập tắt.
  • Voracity: tính tham ăn, tính ham muốn mãnh liệt.
Từ trái nghĩa
  • Satiety: sự no nê, sự thỏa mãn hoàn toàn.
  • Contentment: sự hài lòng, sự mãn nguyện.
insatiety

A child's insatiety for stories led to another bedtime book.

danh từ
  1. tính không bao giờ thoả mãn