inscriptible

Học thuật
Thân thiện
inscriptible

Le nom de l'étudiant est inscriptible sur la liste de la classe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể ghi, có thể đăng: Chỉ một cái gì đó (thườngtên, thông tin) có thể được ghi chép, đănghoặc ghi vào một danh sách, hồ sơ chính thức.
    • (Toán học) Nội tiếp được: Chỉ một hình học có thể được vẽ bên trong một hình khác sao cho tất cả các đỉnh của tiếp xúc với đường biên của hình kia (ví dụ: một đa giác nội tiếp trong một đường tròn).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Có thể ghi/đăng ký):
    • Votre demande est inscriptible au registre. (Đơn của bạn có thể đăng vào sổ bộ.)
    • Ce nom n'est pas inscriptible sur la liste électorale. (Tên này không thể ghi vào danh sách cử tri.)
  • Tính từ (Toán học - Nội tiếp được):
    • Un carré est inscriptible dans un cercle. (Một hình vuông có thể nội tiếp trong một đường tròn.)
    • Tous les triangles sont inscriptibles. (Tất cả các tam giác đều có thể nội tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être inscriptible à l'examen": Có thể đăngdự thi.
    • Les étudiants étrangers sont-ils inscriptibles à cet examen ? (Sinh viên nước ngoài được đăng dự thi không?)
  • "Polygone inscriptible": Đa giác nội tiếp.
    • Un hexagone régulier est un polygone inscriptible. (Một hình lục giác đềumột đa giác nội tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Inscription (danh từ): Sự ghi danh, sự đăng ký; dòng chữ khắc.
    • L'inscription à l'université commence en juin. (Việc ghi danh vào đại học bắt đầu vào tháng Sáu.)
  • Inscrire (động từ): Ghi, đăng ký, ghi danh.
    • Il faut inscrire son nom sur la feuille de présence. (Cần phải ghi tên mình vào phiếu điểm danh.)
  • Inscrit, inscrite (tính từ/động tính từ quá khứ): Đã được ghi, đã đăng ký.
    • Elle est inscrite au club de lecture. ( ấy đã đăng vào câu lạc bộ đọc sách.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đăng ký): Enregistrable (có thể đăng ký), admissible (có thể chấp nhận, đủ điều kiện).
  • (Nghĩa toán học): Aucun synonyme direct. Có thể diễn giải: (có thể được vẽ bên trong).
Từ trái nghĩa
  • (Nghĩa đăng ký): Ininscriptible (không thể ghi/đăng ký), irrecevable (không thể chấp nhận).
  • (Nghĩa toán học): Circonscriptible (ngoại tiếp được).
inscriptible

Le nom de l'étudiant est inscriptible sur la liste de la classe.

tính từ
  1. có thể ghi, có thể đăng
    • Nom inscriptible dans une liste
      tên có thể ghi vào một danh sách
  2. (toán học) nội tiếp được