inscriptive

/in'skriptiv/
tính từ
  1. (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; tính chất câu viết, tính chất câu khắc, tính chất câu ghi
  2. (thuộc) câu đề tặng; tính chất câu đề tặng
inscriptive
The archaeologist carefully studies the inscriptive carvings on the ancient stone.