insensibilité

danh từ giống cái
  1. tình trạng mất cảm giác
  2. tính thản nhiên, tính dửng dưng
    • Insensibilité aux compliments
      tính dửng dưng đối với lời khen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

insensibilité
L'enfant montre une insensibilité totale à la douleur après une chute.