insider

/'in'saidə/
danh từ
  1. người ở trong
  2. người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)
  3. người trong cuộc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "insider"

insider
An insider at the company reviews confidential financial charts.