insoupçonné

Học thuật
Thân thiện
insoupçonné

Des forces insoupçonnées se cachent dans la nature.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ngờ, không bị nghi ngờ: "insoupçonné" mô tả một điều đó tồn tại hoặc xảy ra không ai biết đến, không ai ngờ tới hoặc không bị nghi ngờ. nhấn mạnh sự bí mật hoặc không được chú ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il possède un talent insoupçonné pour la musique. (Anh ấy sở hữu một tài năng âm nhạc không ai ngờ tới.)
    • La profondeur de ses sentiments est restée insoupçonnée. (Chiều sâu tình cảm của ấy vẫn không bị ai nghi ngờ / biết đến.)
    • Une richesse insoupçonnée se cache dans cette région. (Một sự giàu có không ngờ tới đang ẩn giấu trong vùng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Révéler un aspect insoupçonné": tiết lộ một khía cạnh không ngờ tới.

    • Ce document révèle un aspect insoupçonné de sa personnalité. (Tài liệu này tiết lộ một khía cạnh không ngờ tới trong tính cách của ông ta.)
  • "Demeurer insoupçonné(e)": vẫn không bị nghi ngờ, vẫn không được biết đến.

    • Son rôle dans l'affaire est demeuré insoupçonné pendant des années. (Vai trò của hắn trong vụ việc vẫn không bị nghi ngờ trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Insoupçonnable (adj): không thể nghi ngờ, đáng tin cậy.

    • C'est une personne insoupçonnable. (Đómột người không thể bị nghi ngờ / rất đáng tin.)
  • Soupçonner (v): nghi ngờ.

    • Personne ne l'a soupçonné. (Không ai nghi ngờ anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Inattendu: bất ngờ, không ngờ tới.
  • Caché: bị giấu kín, ẩn giấu.
  • Ignoré: bị bỏ qua, không được biết đến.
Từ trái nghĩa
  • Connu: được biết đến.
  • Suspect: đáng nghi ngờ.
  • Attendu: được mong đợi, được dự đoán.
insoupçonné

Des forces insoupçonnées se cachent dans la nature.

tính từ
  1. không ngờ
    • Forces insouponnées
      lực lượng không ngờ