inspection

/in'spekʃn/
Học thuật
Thân thiện
inspection

L'inspecteur effectue une inspection des documents sur le bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thanh tra, sự kiểm tra: Hành động xem xét, đánh giá một cách hệ thống chi tiết để đảm bảo tuân thủ các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc để phát hiện vấn đề.
    • Chức thanh tra, sở thanh tra, ban thanh tra: Cơ quan hoặc chức vụ nhiệm vụ thực hiện việc thanh tra, kiểm tra.
    • Sự khám xét: Hành động kiểm tra kỹ lưỡng, thường mang tính chất pháphoặc an ninh.
    • (Y học) Sự nhìn xét: Việc quan sát, khám nghiệm bằng mắt trong y tế.
    • (Từ ) Sự xem xét: Hành động suy xét, cân nhắc kỹ lưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'inspection des usines est obligatoire pour la sécurité. (Việc thanh tra các nhà máybắt buộc để đảm bảo an toàn.)
    • Il travaille à l'inspection académique. (Anh ấy làm việc tại sở thanh tra giáo dục.)
    • L'inspection des bagages a pris du temps à l'aéroport. (Việc khám xét hànhđã tốn nhiều thời giansân bay.)
    • Le médecin a procédé à une inspection minutieuse de la plaie. (Bác sĩ đã tiến hành một sự nhìn xét kỹ lưỡng vết thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être soumis à une inspection": phải chịu một cuộc thanh tra/kiểm tra.

    • Tous les véhicules sont soumis à une inspection technique annuelle. (Tất cả các phương tiện đều phải chịu một cuộc kiểm tra kỹ thuật hàng năm.)
  • "Inspection visuelle": sự kiểm tra bằng mắt.

    • Une simple inspection visuelle permet de détecter le défaut. (Một sự kiểm tra bằng mắt đơn giản cho phép phát hiện ra khuyết tật.)
Biến thể từ gần giống
  • Inspecter (động từ): thanh tra, kiểm tra.

    • Il faut inspecter les freins de la voiture. (Cần phải kiểm tra phanh của xe ô .)
  • Inspecteur, inspectrice (danh từ): thanh tra viên, giám sát viên.

    • L'inspectrice est venue contrôler le restaurant. (Nữ thanh tra viên đã đến kiểm tra nhà hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrôle (danh từ): sự kiểm soát, sự kiểm tra.
  • Vérification (danh từ): sự xác minh, sự kiểm chứng.
  • Examen (danh từ): sự khảo sát, sự xem xét.
Các cụm từ liên quan
  • Inspection du travail: thanh tra lao động.

    • L'inspection du travail veille au respect du code du travail. (Thanh tra lao động giám sát việc tuân thủ bộ luật lao động.)
  • Inspection générale: tổng thanh tra.

    • L'Inspection générale des finances est un corps de contrôle. (Tổng thanh tra tài chínhmột cơ quan kiểm soát.)
Thành ngữ liên quan
  • Passer à l'inspection: bị kiểm tra, bị thanh tra (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • Ce dossier va passer à l'inspection. (Hồ sơ này sắp bị đem ra thanh tra.)
inspection

L'inspecteur effectue une inspection des documents sur le bureau.

danh từ giống cái
  1. sự thanh tra, sự kiểm tra, chức thanh tra, sở thanh tra, ban thanh tra
  2. sự khám xét
    • Inspection d'un navire
      sự khám xét một chiếc tàu
  3. (y học) sự nhìn xét
    • Inspection de la poitrine
      sự nhìn xét ngực
  4. (từ ; nghĩa ) sự xem xét