inspection

/in'spekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thanh tra, sự kiểm tra, chức thanh tra, sở thanh tra, ban thanh tra
  2. sự khám xét
    • Inspection d'un navire
      sự khám xét một chiếc tàu
  3. (y học) sự nhìn xét
    • Inspection de la poitrine
      sự nhìn xét ngực
  4. (từ ; nghĩa ) sự xem xét
inspection
L'inspecteur effectue une inspection des documents sur le bureau.