instantaneity

/,instəntə'teinjəs/ Cách viết khác : (instantaneousness) /,instən'teinjəsnis/
Học thuật
Thân thiện
instantaneity

A light switch demonstrates instantaneity when flipped.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một sự việc diễn ra tức thì, không bất kỳ sự chậm trễ nào.
    • Tính chất khẩn trương: Chỉ đặc điểm cần được thực hiện ngay lập tức, không thể trì hoãn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The instantaneity of digital communication has changed the world. (Tính tức thời của truyền thông kỹ thuật số đã thay đổi thế giới.)
    • We were amazed by the instantaneity of the camera's shutter. (Chúng tôi kinh ngạc trước tính tức thời của màn trập máy ảnh.)
    • The success of the operation depends on the instantaneity of the response. (Sự thành công của chiến dịch phụ thuộc vào tính khẩn trương của phản ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The instantaneity of...": Tính tức thời của một hiện tượng, công nghệ hoặc hành động cụ thể.

    • The instantaneity of light is a fundamental concept in physics. (Tính tức thời của ánh sáng một khái niệm cơ bản trong vật .)
  • "To demand instantaneity": Đòi hỏi sự tức thời, yêu cầu phản ứng hoặc kết quả ngay lập tức.

    • Modern consumers often demand instantaneity in service. (Người tiêu dùng hiện đại thường đòi hỏi tính tức thời trong dịch vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Instantaneous (adj): Tức thời, xảy ra ngay lập tức.

    • The reaction was instantaneous. (Phản ứng diễn ra tức thời.)
  • Instantaneousness (n): (Cách viết khác của instantaneity) Tính chất tức thời.

    • The instantaneousness of the effect was surprising. (Tính tức thời của hiệu ứng thật đáng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Immediacy: Tính chất lập tức, tính trực tiếp.
  • Promptness: Sự nhanh chóng, sự mau lẹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "instantaneity")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "instantaneity")

instantaneity

A light switch demonstrates instantaneity when flipped.

danh từ
  1. tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức
  2. tính chất khẩn trương