insufficiency
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính không đủ, sự không đủ, sự thiếu hụt : Trạng thái hoặc tình trạng không có đủ số lượng, chất lượng hoặc mức độ cần thiết để đáp ứng một nhu cầu hoặc mục đích nào đó. Sự bất cập, sự không đầy đủ : Chỉ sự thiếu sót về năng lực, khả năng hoặc sự phù hợp. (Y học) Sự suy giảm chức năng : Trong bệnh lý, chỉ tình trạng một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể không thể hoạt động...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state of being insufficient; an inadequate amount or supply : The condition of not having enough of something, either in quantity or quality, to meet a need or requirement. Inability of an organ or bodily part to perform its normal function : A medical condition where a specific part of the body fails to work properly. A lack of competence or adequacy : A deficiency in ski...
See full definition →