insufficiency

/,insə'fiʃəns/ Cách viết khác : (insufficiency) /,insə'fiʃənsi/
danh từ
  1. tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insufficiency"

insufficiency
The report highlighted the insufficiency of the available data.