insufflation

/,insʌ'fleiʃn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự bơm hơi, sự bơm thuốc
  2. sự hà hơi (cứu người chết đuối...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "insufflation"

insufflation
Une infirmière pratique une insufflation sur un mannequin de secourisme.