insuppressible

/,insə'presəbl/
tính từ
  1. không thể đè nén được, không thể kìm được, không thể nhịn được
    • an insuppressible burst of laughter
      một trận cười không thể nhịn được
  2. không thể đàn áp được, không thể trấn áp được
insuppressible
An insuppressible giggle escaped from the child during the quiet story.